Chất lượng giáo dục năm học 2019 - 2020

Năm học 2019 -2020 đã kết thúc! Do chịu ảnh hưởng của Dịch Covid - 19 nên năm học kết thúc muộn hơn mọi khi. Tuy nhiên với sự nỗ lực cố gắng của cả thầy và trò trường TH Kim Đồng đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ năm học.

PHÒNG GD&ĐT TP YÊN BÁI                                                                        Biểu mẫu 06

     TRƯỜNG TH KIM ĐỒNG

 

Biểu chất lượng giáo dục tiểu học
    Cuối năm học 2019 - 2020

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

 

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

Tổng số học sinh

865

208

182

204

120

151

 

II

Số học sinh
học 2 buổi/ngày

865

208

182

204

120

151

 

 

III

Số học sinh chia theo, năng lực, phẩm chất

865

208

182

204

120

151

 

 

Về Phẩm chất

 

 

 

 

 

 

 

1

Chăm học, chăm làm

(tỷ lệ so với tổng số)

865

208

182

204

120

151

 

 

Tốt

471

54,5%

143

68,8%

114

62,6%

89

43,6%

61

50,8%

64

42,4%

 

Đạt

392

45,3%

64

30,7%

68

37,4%

114

55,9%

59

49,2%

87

57,6%

 

Cần cố gắng

02

0,2%

01

0,5%

0

01

0,5%

0

0

 

2

Tự tin, trách nhiệm

(tỷ lệ so với tổng số)

865

208

182

204

120

151

 

 

Tốt

480

55,5%

121

58,2%

108

59,3%

109

53,4%

67

55,8%

75

49,7%

 

Đạt

384

44,4%

86

41,3%

74

40,7%

95

46,6%

53

44,2%

76

50,3%

 

Cần cố gắng

01

0,1%

01

0,5%

0

0

0

0

 

3

Trung thực, kỷ luật

(tỷ lệ so với tổng số)

865

208

182

204

120

151

 

 

Tốt

635

73,4%

162

77,9%

134

73,6%

148

72,5%

84

70%

107

70,9%

 

Đạt

230

26,6%

46

22,1%

48

26,4%

56

27,5%

36

30%

44

29,1%

 

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

 

4

Đoàn kết, yêu thương

(tỷ lệ so với tổng số)

865

208

182

204

120

151

 

 

Tốt

683

79%

169

81,3%

139

76,4%

165

80,9%

93

77,5%

117

77,5%

 

Đạt

182

21%

39

18,8%

43

23,6%

39

19,1%

27

22,5%

34

22,5%

 

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

 

 

Về năng lực

 

 

 

 

 

 

 

1

Tự phục vụ

(tỷ lệ so với tổng số)

865

208

182

204

120

151

 

 

Tốt

547

63,2%

135

64,9%

116

63,7%

126

61,8%

78

65%

92

60,9%

 

Đạt

318

36,8%

73

35,1%

66

36,3%

78

38,2%

42

35%

59

39,1%

 

Cần cố gắng

0

0

0

0

0

0

 

2

Hợp tác

(tỷ lệ so với tổng số)

865

208

182

204

120

151

 

 

Tốt

493

57%

122

58,7%

111

61%

116

56,9%

65

54,2%

79

52,3%

 

Đạt

371

42,9%

85

40,9%

71

39%

88

43,1%

55

45,8%

72

47,7%

 

Cần cố gắng

01

0,1%

1

0,5%

0

0

0

0

 

3

Tự học

giải quyết vấn đề

(tỷ lệ so với tổng số)

865

208

182

204

120

151

 

 

 

Tốt

424

49%

114

54,8%

108

59,3%

83

40,7%

65

54,2%

54

35,8%

 

Đạt

436

50,4%

92

44,2%

73

40,1%

119

58,3%

55

45,8%

97

64,2%

 

Cần cố gắng

05

0,6%

02

1%

01

0,5%

02

1%

 

 

 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiếng Việt

(tỷ lệ so với tổng số)

865

208

182

204

120

151

 

 

a

Hoàn thành tốt

359

41,5%

91

43,8%

87

47,8%

85

41,7%

48

40%

48

31,8%

 

 

b

Hoàn thành

504

58,3%

116

55,7%

95

52,2%

118

58,8%

72

60%

103

68,2%

 

 

c

Chưa hoàn thành

02

0,2%

01

0,5%

0

01

0,5%

0

0

 

 

2

Toán

(tỷ lệ so với tổng số)

865

208

182

204

120

151

 

 

a

Hoàn thành tốt

477

55,1%

121

58,2%

117

64,3%

118

57,8%

51

42,5%

70

46,4%

 

 

b

Hoàn thành

387

44,8%

86

41,3%

65

35,7%

86

42,2%

69

57,5%

81

53,6%

 

 

c

Chưa hoàn thành

01

0,1%

01

0,5%

0

0

0

0

 

 

3

Đạo đức

(tỷ lệ so với tổng số)

865

208

182

204

120

151

 

a

Hoàn thành tốt

504

58,3%

124

59,6%

109

59,9%

110

53,9%

72

60%

89

58,9%

 

 

a

Hoàn thành

361

41,7%

84

40,4%

73

40,1%

94

46,1%

48

40%

62

41,1%

 

 

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

 

4

Tự nhiên và Xã hội

(tỷ lệ so với tổng số)

594

208

182

204

 

 

 

a

Hoàn thành tốt

333

56,1%

121

58,2%

110

60,4%

102

50%

 

 

 

 

b

Hoàn thành

261

43,9%

87

41,8%

72

39,6%

102

50%

 

 

 

 

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

 

 

 

5

Khoa  học

(tỷ lệ so với tổng số)

271

 

 

 

120

151

 

a

Hoàn thành tốt

133

49,1%

 

 

 

48

40%

85

56,3%

 

 

b

Hoàn thành

138

50,9%

 

 

 

72

60%

66

43,7%

 

 

c

Chưa hoàn thành

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Lịch sử và Địa lí

(tỷ lệ so với tổng số)

271

 

 

 

120

151

 

a

Hoàn thành tốt

121

44,6%

 

 

 

46

38,3%

75

49,7%

 

 

b

Hoàn thành

150

55,4%

 

 

 

74

61,7%

76

50,3%

 

 

c

Chưa hoàn thành

0

 

 

 

0

0

 

 

7

Âm nhạc

(tỷ lệ so với tổng số)

865

208

182

204

120

151

 

a

Hoàn thành tốt

365

42,2%

106

51%

78

42,9%

79

38,7%

50

41,7%

52

34,4%

 

 

b

Hoàn thành

500

57,8%

102

49%

104

57,1%

125

61,3%

70

58,3%

99

65,6%

 

 

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

 

 

8

Mĩ thuật

(tỷ lệ so với tổng số)

865

208

182

204

120

151

 

a

Hoàn thành tốt

283

32,7%

83

39,9%

57

31,3%

59

28,9%

39

32,5%

45

29,8%

 

 

b

Hoàn thành

582

67,3%

125

60,1%

125

68,7%

145

71,1%

81

67,5%

106

70,2%

 

 

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

 

9

Thủ công (Kỹ thuật)

(tỷ lệ so với tổng số)

865

208

182

204

120

151

 

a

Hoàn thành tốt

471

54,5%

108

51,9%

98

53,8%

112

54,9%

67

55,8%

86

57,0%

 

 

b

Hoàn thành

394

45,5%

100

48,1%

84

46,2%

92

45,1%

53

44,2%

65

43%

 

 

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

 

10

Thể dục

(tỷ lệ so với tổng số)

865

208

182

204

120

151

 

a

Hoàn thành tốt

307

35,5%

66

31,7%

59

32,4%

61

29,9%

54

45%

67

44,4%

 

 

b

Hoàn thành

558

64,5%

142

68,3%

123

67,6%

143

70,1%

66

55%

84

55,6%

 

 

c

Chưa hoàn thành

0

0

0

0

0

0

 

11

Tiếng Anh

(tỷ lệ so với tổng số)

475

 

 

204

120

151

 

a

Hoàn thành tốt

136

28,6%

 

 

56

27,7%

38

31,7%

42

27,8%

 

 

b

Hoàn thành

339

71,4%

 

 

148

72,3%

82

68,3%

109

72,2%

 

 

c

Chưa hoàn thành

0

 

 

0

0

0

 

12

Tin học

(tỉ lệ so với tổng số)

475

 

 

204

120

151

 

a

Hoàn thành tốt

141

29,7%

 

 

58

28,4%

38

31,7%

45

29,8%

 

 

b

Hoàn thành

334

70,3%

 

 

146

71,6%

82

68,3%

106

70,2%

 

 

c

Chưa hoàn thành

0

 

 

0

0

0

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

865

208

182

204

120

151

 

Lên lớp

(tỉ lệ so với tổng số)

863

99,8%

207

99,5%

182

100%

203

99,5%

120

100%

151

100%

 

Trong đó

HS  được khen thưởng cấp trường

(tỉ lệ so với tổng số)

634

73,3%

158

76%

134

73,6%

144

70,6%

91

75,8%

107

70,9%

 

HS  được cấp trên khen thưởng

(tỉ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

 

Ở lại lớp

 (tỉ lệ so với tổng số

02

0,2%

01

0,5%

0

01

0,5%

0

0

 

 

 

TP.Yên Bái, ngày 27  tháng  8 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

Lê Thanh Long

Bài viết liên quan